Open main menu

Wiktionary β

See also: quèn and quên

Contents

VietnameseEdit

PronunciationEdit

AdjectiveEdit

quen (, , , , , 𪡵)

  1. familiar
    Đó là người quen của tôi.
    That's someone I know.
    Mày quen nhỏ đó hả?
    You know her? / Are you dating her?
    Bài này nhìn quen quá.
    This problem looks very familiar.
    Tao quen bị vợ nhằn rồi.
    I'm used to her ranting.

AntonymsEdit