Open main menu

Wiktionary β

VietnameseEdit

EtymologyEdit

From Proto-Vietic *toh ~ *tuh (to pour), from Proto-Mon-Khmer *tuh ~ *tuəh (to pour); cognates include Muong tố, Bahnar tuh, and Mang tuː¹.

PronunciationEdit

VerbEdit

đổ

  1. to pour
    • 2005, Nguyễn Ngọc Tư, "Cánh đồng bất tận" chapter 1 (in Cánh đồng bất tận), Trẻ publishing house
      Và khi chúng tôi quyết định dừng lại, mùa hạn hung hãn dường như cũng gom hết nắng đổ xuống nơi này.
      And when we decided to halt, the ferocious dry season also seemed to gather all its sunshine to pour it out there.
    • 2018, “Ly Cà Phê Sữa Thính”‎[1], performed by Bích Phương:
      Em: Uhm... Bình thường pha cà phê sữa, anh đổ sữa vào cà phê hay cà phê vào sữa?
      Anh: Ủa, có khác gì nhau đâu em?
      Em: Thế sao... em đổ anh mà... anh không đổ em?
      Anh: Đang đổ nè!
      Woman: Umm... when you make milk coffee, do you usually pour milk into coffee, or coffee into milk?
      Man: Huh? Is there a difference?
      Woman: How come... I'm pouring you (a cup of milk coffee), but you are not pouring me one?
      Man: Look, pouring it right now.
  2. (of an inanimate object) to fall

Derived termsEdit