See also: nhã

VietnameseEdit

EtymologyEdit

From Proto-Vietic *ɲaː (house). Akin to Phong-Kniang ɲaː ("house"), Muong [Hòa Bình] ɲaː² (house), Danau ɲɑ¹, Mang ɲua⁶.

The prefix sense is a semantic loan from Chinese , for example 科學 (scientist) - nhà khoa học (scientist).

PronunciationEdit

NounEdit

(classifier cái, căn, ngôi, toà) nhà (, , , )

  1. a house; a home; a dwelling
  2. an immediate family; a household; a home
  3. a spouse
    Tôi yêu nhà tôi lắm!
    I love my house/home/wife!
    anh nhàyour husband
    anh/ông nhà tôimy husband
    chị nhàyour wife
    chị/ nhà tôimy wife
  4. a building in a complex
  5. a condominium
    Đội đặc nhiệm nhà C21C21-Condominium Task Force

SynonymsEdit

Derived termsEdit

Derived terms

AdjectiveEdit

nhà

  1. domestic
    lợn/heo nhàdomestic pig

PrefixEdit

nhà

  1. professional; expert; performer
    • 1979, Phạm Huyền (translator), S.M. Targ (author), Giáo trình giản yếu cơ học lý thuyết, NXB đại học và trung học chuyên nghiệp Hà Nội, page 441
      Jogan Bécnuli (1667-1748) là một nhà toán học và cơ học người Thụy sĩ, đã phát biểu nguyên lý này dưới dạng gần như hiện nay, nhưng không chứng minh.
      Johann Bernoulli (1667-1748) was a Swiss mathematician and mechanician who formulated this principle almost in its current form, but without proof.
  2. dynasty
    nhà MinhMing dynasty

SynonymsEdit