Vietnamese edit

 Đông Kinh on Vietnamese Wikipedia

Alternative forms edit

Etymology edit

Sino-Vietnamese word from 東京, composed of (eastern) and (capital).

Pronunciation edit

Proper noun edit

Đông Kinh

  1. a ward of Lạng Sơn, Vietnam
  2. a rural commune in Thái Bình, Vietnam
  3. (obsolete) a former name of Đông Kết, a rural commune in Hưng Yên, Vietnam
  4. (historical) former name of Hanoi, capital city of Vietnam
    Đông Kinh Nghĩa thục
    Tonkin Free School
  5. Obsolete form of Tô-ki-ô (Tokyo (a prefecture, the capital city of Japan)).
    • 1981, Nghiên cứu Nghệ thuật [Research into Art]:
      Thủ đô của Nhật là Tô-ki-ô (Đông Kinh), tên cũ là Ê-đô (Giang Hộ), nằm về phía đông đảo lớn Hôn-xiu.
      Japan's capital is Tokyo, formerly known as Edo, located to the west of Honshu.
    • 1997, Vũ Văn Sạch with Vũ Thị Minh Hương and Philippe Papin, VĂN THƠ ĐÔNG KINH NGHĨA THỤC [POSE AND POETRY FROM TONKIN FREE SCHOOL], Nhà xuất bản Văn hóa, page 149:
      Phú Sĩ sơn là ngọn núi cao nhất và đẹp của Nhật Bản ở gần Đông Kinh (Tô-ki-ô); Hồ Tỳ Bà cũng là cảnh đẹp có tiếng của Nhật Bản ở gần Kyoto.
      Mount Fuji is the highest and most beautiful mountain in Japan, located near Tokyo; Lake Biwa is also a notably beautiful feature of Japan, near Kyoto.
  6. (historical) Synonym of Khai Phong (Kaifeng (a prefecture-level city in Henan, China; former capital of China))
  7. (historical) Synonym of Hưng Khánh (Xingqing)
  8. (historical) Synonym of Liêu Dương (Liaoyang (a prefecture-level city in Liaoning, China; former capital from 1621 to 1625 of China))
  9. (historical) Gyeongju, Donggyeong (the ancient capital of the Korean kingdom of Goryeo, from 987 to 1012; now a modern city in South Korea)

Descendants edit

  • English: Tonkin
  • French: Tonkin

See also edit