trần gian

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from 塵間, composed of (dust; filth) and (realm; domain).

PronunciationEdit

NounEdit

trần gian

  1. (literary) the world of mortals, as opposed to the world of the dead underneath and the world of the gods above
    Synonyms: trần thế, cõi đời, cõi trần, hạ giới
    địa ngục trần gian
    hell on earth
    • 1921, Tản Đà, Hầu Trời [Serving the Heavenly Lord]:
      - “Bẩm Trời, cảnh con thực nghèo khó
      Trần gian thước đất cũng không có
      Nhờ Trời năm xưa học ít nhiều
      Vốn liếng còn một bụng văn đó.
      Giấy người mực người thuê người in
      Mướn cửa hàng người bán phường phố.
      Văn chương hạ giới rẻ như bèo
      Kiếm được đồng lãi thực rất khó.
      Kiếm được thời ít, tiêu thời nhiều
      Làm mãi quanh năm chẳng đủ tiêu
      Lo ăn lo mặc hết ngày tháng
      Học ngày một kém tuổi ngày cao
      Sức trong non yếu ngoài chen rấp
      Một cây che chống bốn năm chiều.
      Trời lại sai con việc nặng quá
      Biết làm có được mà dám theo.”
      - My Lord, I'm living in poverty
      I barely have any land in the mortal realm
      Thanks to Your blessing, I'm rather learned
      But all I have to myself is my writing capability.
      Otherwise I have to buy paper and ink, to pay for prints
      To rent a shop in the streets.
      Written works aren't exactly moneymakers
      I'd be lucky to break even.
      Earnings are low, expenses are high
      I struggle with my finances all year round
      Day in day out I worry about food and clothing
      It's increasingly harder to study, as I get older and older
      I barely have any strength, yet I have to keep pushing myself out there
      It's like one single tree trying to cover as widely a possible
      Yet You put such a burden on me
      How could I keep on carrying it?

See alsoEdit