Open main menu

Wiktionary β

See also: kinh, kình, and kỉnh

Contents

VietnameseEdit

PronunciationEdit

Etymology 1Edit

Sino-Vietnamese word from (“mirror”).

Alternative formsEdit

NounEdit

kính

  1. glass
    • 1970, Phạm, Tiến Duật, “Bài thơ về tiểu đội xe không kính [A Poem about the Windshieldless Squad]”, in Vầng trăng quầng lửa [A Fiery-Haloed Moon] (in Vietnamese):
      Không có kính không phải vì xe không có kính,
      Bom giật, bom rung kính vỡ đi rồi.
      Ung dung buồng lái ta ngồi,
      Nhìn đất, nhìn trời, nhìn thẳng.
      Those windshieldless trucks didn't come without windshields,
      They're not there 'cause of bombardment shockwaves.
      Calmly, we sit in the driver's seat
      As we look at the ground, at the sky, and straight ahead.

NounEdit

(classifier cái) kính

  1. eyeglasses
  2. (colloquial, chiefly in Southern Vietnam) a mirror
Usage notesEdit
  • Some people also say cặp kính which is akin to the English expression "pair of glasses".
SynonymsEdit
Derived termsEdit

Etymology 2Edit

Sino-Vietnamese word from (“to respect”).

VerbEdit

kính

  1. (rare, chiefly in set phrases) to respect
    kính trên nhường dưới
    to respect the elderly and consider the young
See alsoEdit

PrefixEdit

kính

  1. (before verbs) respectfully; cordially
    Kính chào quý khách.
    Greetings.
    Kính mời ngài đến dự tiệc cưới của con chúng tôi.
    You are cordially invited to our children's wedding.
    Kính chúc ông bà mạnh khoẻ, sống lâu.
    We wish you good health and a long life.
Derived termsEdit