Open main menu

Wiktionary β

See also: tinh, tình, and tỉnh

Contents

VietnameseEdit

PronunciationEdit

VerbEdit

tính

  1. to calculate
  2. to think of, to be of a mind
    • 2005, Nguyễn Ngọc Tư, "Biển người mênh mông" (in Cánh đồng bất tận), Trẻ publishing house
      Tính chết mấy lần rồi, nhưng còn mắc nợ đời.
      I thought of dying several times already, but I still owe life.

Derived termsEdit

ClassifierEdit

tính

  1. -ness