nước

VietnameseEdit

PronunciationEdit

Etymology 1Edit

From Proto-Vietic *ɗaːk (water), from Proto-Mon-Khmer *ɗaak (water). Cognates with Nghệ An/Hà Tĩnh dialects nác, Muong đác, Khmer ទឹក (tik), Bahnar đak, Eastern Mnong dak, Central Nicobarese râk/dâk and Santali ᱫᱟᱜ (dak’).

Alternative formsEdit

  • (North Central Vietnam) nác

NounEdit

nước (, , 𫭔)

  1. water
    • 2016 June 15, “Nước bẩn lấy máu mà rửa!”, in (Please provide the book title or journal name)[1]:
      Vua hỏi: tay bẩn thì lấy nước để rửa, rứa nước bẩn lấy chi mà rửa? Ông quan thị vệ hoảng hốt, không biết trả lời thế nào. Vua liền nhấn giọng: “Nước bẩn thì lấy máu mà rửa!”.
      The emperor (Duy Tân) asked: “If your hands are dirty, you would wash them with water. But if the water (= country) is dirty, what would you wash it with?” The flustered court officials could not answer. The emperor then raised his voice: “If the water / country is dirty, you should wash it with blood!”
  2. liquid; fluid
    nước camorange juice
    nước chanhlime juice
    nước dừacoconut water
    nước mắttear
    nước mũimucus
    nước đáipee; piss
    nước tiểuurine
    • (Can we date this quote?), Hoài An (lyrics and music), “Dòng sông băng [Icy River]”:
      ♂: Nếu có nước mắt, nếu có yêu thương,
      Mênh mông dòng sông thì thầm cùng em.
      ♂: If there are tears, if there’s love,
      The vast river will whisper with you.
  3. the liquid part of a broth
    Synonyms: nước dùng, nước lèo
  4. Short for đất nước (country; polity).
    nước Mỹthe United States
    • Bà Huyện Thanh Quan, Qua đèo Ngang, [Passing by the Ngang Pass]
      Bước tới đèo Ngang bóng xế tà,
      Cỏ cây chen đá, lá chen hoa.
      Lom khom dưới núi tiều vài chú,
      Lác đác bên sông rợ mấy nhà.
      Nhớ nước, đau lòng con cuốc cuốc,
      Thương nhà, mỏi miệng cái da da.
      Dừng chân đứng lại: trời, non, nước,
      Một mảnh tình riêng, ta với ta.
      Walking to the Ngang Pass at dusk,
      Grass among stones, leaves among flowers.
      A few firewood cutters are hunching down the mountain,
      A couple houses scatter about near the river.
      Missing its land, a swamphen feels hurt deeply,
      Longing for its home, a francolin's screaming desperately.
      Stopping here, with the sky, the mountains and the rivers,
      My own feelings, with me, myself and I.
Derived termsEdit
Derived terms
See alsoEdit

Etymology 2Edit

Compare bước.

NounEdit

nước ()

  1. (chiefly in board games) move, step
    nước cờ khôn ngoana brilliant move (in chess)

Further readingEdit