Open main menu

Wiktionary β

Contents

VietnameseEdit

PronunciationEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from (“open space”).

NounEdit

trường

  1. A place – typically a large, open area – with a well-defined purpose: field
    chiến trườngbattlefield
    phi trườngairport, airfield
    trường bắnshooting range
    trường quay / phim trườngfilm studio; film set
  2. a domain; an area; a field
    trường từ vựnglexical field
    trường nhìn / thị trườngfield of vew
    thị trườngmarket
  3. school
    đi đến trườngto go to school
    trường họca school (literally, a place of study)
    nhà trườnga school, schoolhouse
    trường pháischool of thought
  4. (physics) A region affected by a particular force: field.
    từ trườngmagnetic field
    điện trườngelectric field

SynonymsEdit

Derived termsEdit

ReferencesEdit