NungEdit

NounEdit

mươi

  1. ice

ReferencesEdit


TàyEdit

PronunciationEdit

EtymologyEdit

From Proto-Tai *ʰmɯəjᴬ. Cognate with Thai เหมือย.

NounEdit

mươi (𪜚)

  1. frost; dew
    cuổi thai mươi
    bananas that died from frost
    Mươi lồng tót lai.
    Dew is coming, and it's freezing.

Derived termsEdit

ReferencesEdit

  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[[1][2]] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Lục Văn Pảo; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[3] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội

VietnameseEdit

PronunciationEdit

Etymology 1Edit

A variant of mười (ten), perhaps from an originally prefixed form.

NumeralEdit

mươi (𠦩, 𨑮)

  1. (cardinal number, only in compounds with hai (two) to chín (nine)) -ty
    Synonym: chục
    tám mươieighty
  2. (colloquial) some ten; about ten

NumeralEdit

mươi (𠦩, 𨑮)

  1. about ten
    mươi ngàyabout ten days
    mươi đồngabout ten dong

Etymology 2Edit

(This etymology is missing or incomplete. Please add to it, or discuss it at the Etymology scriptorium.)

NounEdit

mươi

  1. (rare) frost
    Synonym: sương giá

ReferencesEdit