thương

See also: thưởng and thường

Contents

VietnameseEdit

PronunciationEdit

Etymology 1Edit

Sino-Vietnamese word from

NounEdit

thương

  1. long-handled spear

Etymology 2Edit

Sino-Vietnamese word from (“wound; injury”)

VerbEdit

thương

  1. (unromantically) to love
    Ba thương con vì con giống mẹ
    Mẹ thương con vì con giống ba
    Cả nhà ta cùng thương yêu nhau
    Xa là nhớ, gần nhau là cười
    Daddy loves ya 'cuz you're just like your Mommy
    Mommy loves ya 'cuz you're just like your Daddy
    And we all love each other
    We miss each other when we're apart, we smile at each other when we're together
  2. (Southern Vietnam, colloquial, euphemistic, romantically) to love
SynonymsEdit
  • (to love romantically): yêu
Derived termsEdit
Read in another language