Open main menu

Wiktionary β

See also: thối, thổi, and thời

Contents

VietnameseEdit

PronunciationEdit

NounEdit

thôi

  1. a long while

VerbEdit

thôi

  1. to stop (for ever)
    • 1957, Đoàn Giỏi, Đất rừng phương Nam, Kim Đồng publishing house, chapter 2
      Thấy tôi không muốn nói, bà ta cũng thôi không hỏi.
      Seeing that I didn't want to tell, she also stopped asking.