Open main menu
See also: HOA

Contents

EnglishEdit

InterjectionEdit

hoa

  1. (obsolete) ho; hey; a call for attention

AnagramsEdit


Norwegian NynorskEdit

Rapa NuiEdit

NounEdit

hoa

  1. friend

TahitianEdit

NounEdit

hoa

  1. friend
  2. headache

ReferencesEdit

Sven Wahlroos (2002) English–Tahitian, Tahitian–English Dictionary, First edition, Honolulu: The Mā'ohi Heritage Press, →ISBN p.588


VietnameseEdit

EtymologyEdit

Sino-Vietnamese word from .

PronunciationEdit

NounEdit

(classifier bông, đoá) hoa

  1. a flower

SynonymsEdit

Derived termsEdit

AdjectiveEdit

hoa

  1. capital, upper case
    • 1936, Vũ Trọng Phụng, chapter 1, in Số đỏ, Hà Nội báo:
      Ấy là một cuộc tình duyên, với, hơn nữa – theo lối gọi của những ông làm báo – một cuộc tình duyên của Bình dân (chữ B hoa).
      Theirs was a love affair, and what is more – in the words of journalists – a love affair of the People (with a capital P).

AntonymsEdit

Derived termsEdit

NounEdit

hoa

  1. (card games) a suit

See alsoEdit

Suits in Vietnamese · hoa, chất (layout · text)
       
pích nhép, tép, chuồn