Open main menu
See also: TIM, TİM, Tim., Timtím, tìm, -tim, and t-im

Contents

DrehuEdit

NounEdit

tim

  1. water

ReferencesEdit

  • Claire Moyse-Faurie, Le drehu: langue de Lifou (îles Loyauté) : phonologie, morphologie, syntaxe (1983)

HausaEdit

NounEdit

tîm m

  1. sports team

Kom (Cameroon)Edit

VerbEdit

tim

  1. to dig, to unearth
  2. to shoot; to throw
  3. to weave; to embroider
  4. to build

Derived termsEdit

ReferencesEdit

  • Randy Jones, Provisional Kom - English lexicon (2001, Yaoundé, Cameroon)

Middle EnglishEdit

NounEdit

tim

  1. Alternative form of tyme (time)

Serbo-CroatianEdit

EtymologyEdit

Phonetic transcription of English team.

NounEdit

tim m (Cyrillic spelling тим)

  1. team (group of people)

Tok PisinEdit

EtymologyEdit

From English team.

NounEdit

tim

  1. team

VietnameseEdit

EtymologyEdit

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (SV: tâm). Doublet of tâm.

PronunciationEdit

NounEdit

(classifier quả, trái, con) tim (, 𦙦)

  1. (anatomy, cardiology) ((literary) trái/con ~) a heart
    • 1983, Ô-đi-xê [The Oddyssey], translated by Phan Thị Miến:
      Khi Uy-lít-xơ từ phòng tắm bước ra, trông người đẹp như một vị thần. Người trở về chỗ cũ, ngồi đối diện với Pê-nê-lốp, trên chiếc ghế bành ban nãy, rồi nói với nàng :
      — Khốn khổ ! Hẳn là các vị thần trên núi Ô-lem-pơ đã ban cho nàng một trái tim sắt đá hơn ai hết trong đám đàn bà yếu đuối, vì một người khác chắc không bao giờ có gan ngồi cách xa chồng như thế, khi chồng đi biền biệt hai mươi năm trời, trải qua bao nỗi gian truân, nay mới trở về xứ sở. Thôi, già ơi ! Già hãy kê cho tôi một chiếc giường để tôi ngủ một mình, như bấy lâu nay, vì trái tim trong ngực nàng kia là sắt.
      When Odysseus came back out of the bathroom, he looked as majestic as a god. He returned to his seat, facing Penelope, on that bench, and told her:
      — For goodness’ sake! The Olympians must have granted you the hardest heart among the frail women, because no one else would be fine sitting that far from her husband, one that has gone for twenty years, been through all kinds of struggle, only just back now in his homeland. Forget it, my nurse! Just prepare me a bed in which I can sleep alone, just like I have all this time, because that lady’s heart is made of iron.

VolapükEdit

EtymologyEdit

Borrowed from English time.

PronunciationEdit

NounEdit

tim (plural tims)

  1. time

DeclensionEdit

Derived termsEdit

See alsoEdit


WestrobothnianEdit

EtymologyEdit

From Old Norse tíma.

VerbEdit

tim (preterite timä)

  1. (impersonal) to happen